Tổng đài IP Neron NXG 8428
- Tích hợp sẵn 4 đường bưu điện ta 12 máy lẻ analog
- 30 Concurrent Calls (Tối đa 128 Concurrent CallsP)
- 250 SIP Users (Tối đa 1000 máy lẻ IP)
- Tích hợp chức năng ghi âm cuộc gọi
- LAN/WAN: 2 cổng LAN 10/100/1000Mbps, 1 cổng WAN 10/100/1000Mbps, 1xIMS Port, 1xUSB
- Audio Video Codecs: PCMA, PCMU, G.729, GSM, G.726, G.722, H.264, MPEG4, VP8
- LCD Display: Status FXO-FXS, Date and time, Live call Graph.
- Power: AC 110-24

Tổng đài Neron NXG 8428 là tổng đài ip được hỗ trợ tối đa lên đến 1000 người dùng SIP, 128 cuộc gọi đồng thời giúp tối đa hóa khả năng liên lạc tăng hiệu suất công việc
Với các tính năng nâng cao và hỗ trợ tích hợp của bên thứ ba, tổng đài IP NXG 8428 là sự lựa chọn tuyệt vời cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ muốn cải thiện cơ sở hạ tầng truyền thông
Điểm nổi bật Tổng đài Neron NXG 8428
– Hỗ trợ 250 SIP Users (Tối đa 1000 SIP Users) có thể giúp doanh nghiệp mở rộng khả năng liên lạc khi phát triển.
– Hỗ trợ 30 Concurrent Calls (Tối đa 128 Concurrent Calls) giúp doanh nghiệp xử lý khối lượng cuộc gọi lớn và đảm bảo rằng họ không bỏ lỡ bất kỳ cuộc gọi quan trọng nào.

– Tích hợp sẵn 4 đường bưu điện, có thể dùng để kết nối đường PSTN truyền thống với tổng đài, cho phép doanh nghiệp thực hiện và nhận cuộc gọi qua đường dây điện thoại hiện có của mình
– Ngoài ra, 28 cổng FXS có thể được sử dụng để kết nối các thiết bị analog như điện thoại, máy fax và các thiết bị analog khác với hệ thống, mang đến cho doanh nghiệp sự linh hoạt trong các tùy chọn liên lạc
– Cung cấp các tính năng nâng cao và hỗ trợ tích hợp của bên thứ ba như CRM, giúp họ quản lý các tương tác với khách hàng hiệu quả hơn
– Cấu hình Tổng đài Neron NXG 8428 qua trình duyệt web giúp nâng cấp và quản lý cuộc gọi dễ dàng, với giao diện web trực quan
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tổng đài IP Neron NXG 8428”
| Người dùng SIP | 250 (tối đa 1000) |
| Cuộc gọi đồng thời | 30 ( tối đa 128 ) |
| Cổng FXO | 4 |
| Cổng FXS | 128 |
| LAN | 2 cổng10/100/1000Mbps, |
| WAN | 1 cổng 10/100/1000Mbps |
| Cổng USB | 1 |
| Cổng IMS | 1 |
| Nhiệt độ hoạt động | 10 đến 50 độ C |
| Độ ẩm | 5% đến 95% (Không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | -10 đến 70 độ C |
| Mã hóa & Bảo mật | SRTP, TLS, HTTPS, SSH, Tường lửa NAT, Hẹn giờ phiên danh sách trắng/chặn, ACL, VPN |
| Bộ giải mã âm thanh video | PCMA, PCMU, G.729, GSM, G.726, G.722, Adpcm, iLbc, Speex, VP8 H.261, H.263,H.263p, H.264, MPEG4 |
| Power | AC 110-240V |
| Kích thước | 440 x 239 x 44mm (W/D/H) |
| Chuẩn hộp | Rack-moun |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.